Bảng size áo (nam & nữ) các loại & Lưu ý trước khi chọn

Nhiều người khi đi mua áo thường sẽ được thử đồ nên có thể chọn được size áo ưng ý ngay tại cửa hàng. Nhưng nếu không nắm rõ các cỡ size áo của mình thì khi mua đồ online có thể sẽ gặp chút khó khăn. Bởi vậy, bài viết này, mình sẽ chia sẻ các bảng kích cỡ quần áo cho cả nam và nữ để bạn dễ dàng hơn trong việc đặt áo nhé.

Lưu ý khi chọn kích thước áo

Theo tiêu chuẩn quốc tế, kí hiệu size áo và quần đều là viết tắt của một từ tiếng Anh và được chia theo từ nhỏ tới lớn như sau:

  • Size XXS – Extra Extra Smaill (Cực nhỏ)
  • Size XS – Extra Small (Rất nhỏ)
  • Size S – Small (Nhỏ)
  • Size M – Medium (Trung bình)
  • Size L – Large (Lớn)
  • Size XL – Extra Large (Rất lớn)
  • Size XXL – Extra Extra Large (Cực lớn)

Ngoài ra, các kích cỡ size áo đặc biệt hiếm khi xuất hiện khác bao gồm: 3XL, 4XL, 5XL, 6XL, 7XL. Nếu chỉ hoàn toàn dựa theo bảng chọn size áo có thể bạn vẫn cảm thấy áo chưa phù hợp với dáng người lắm. Hãy lưu ý thêm lựa chọn sau:

  • Người gầy chọn size áo theo số đo chiều dài.
  • Người dáng đậm chọn size áo theo số đo chiều rộng.

Tổng hợp bảng size áo các loại cho cả nam và nữ

Có nhiều phương pháp lấy size áo cho nam và nữ, mỗi phương pháp sẽ có sự chính xác nhất định, như:

  • Lấy áo theo size áo thun mặc thường ngày (Chính xác 80%)
  • Lấy size áo dựa theo ước lượng chiều cao cân nặng (Chính xác 50%)
  • Lấy size dựa theo bảng size nhà sản xuất cung cấp (chính xác 80%)
  • Lấy size áo dựa theo áo mẫu mặc thử (Chính xác 99-100%)

Các loại áo thường được may với số lượng lớn nên các nhà sản xuất đều đưa ra bảng size áo thích hợp cho từng loại.

1. Bảng size áo sơ mi

Áo sơ mi

a. Bảng size áo sơ mi nam

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Sơ mi nam là item giúp che khuyết điểm vùng bụng và cánh tay rất tốt, giúp người mặc trở nên lịch lãm, trưởng thành và đẳng cấp. Khi chọn size áo sơ mi nam bạn không nên chọn size áo quá rộng hoặc quá ôm sát cơ thể.

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 156 – 160 46 – 50
M 161 – 165 51 – 55
L 166 – 170 56 – 60
XL 171 – 175 61 – 65
XXL 176 – 180 66 – 70

Dựa theo vòng đo cơ thể

Trước tiên bạn hãy đo thông số của cơ thể mình trước:

  • Lấy số đo vòng 1, dùng thước dây đo vùng ngực có kích thước lớn nhất.
  • Lấy số đo vòng 2, dùng thước dây đo vùng eo có kích thước nhỏ nhất.
Size Vòng ngực (cm) Vòng bụng (cm)
S 76 – 78 76 – 77
M 79 – 81 78 – 79
L 82 – 85 80 – 81
XL 86 – 91 82 – 87
XXL 92 – 93 88 – 91

b. Bảng size áo sơ mi nữ

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Áo sơ mi cho nữ mang tới sự duyên dáng, chuyên nghiệp cho phái đẹp. Các bạn nữ hoàn toàn có thể trở nên thật quyến rũ và sành điệu hơn khi lựa chọn size áo thích hợp với chiều cao và cân nặng của mình:

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 146 – 150 36 – 40
M 151 – 155 41 – 45
L 156 – 160 46 – 50
XL 161 – 165 51 – 55
XXL 166 – 170 56 – 60

Dựa theo vòng đo cơ thể

Bạn cần có số đo vòng ngực, vòng eo, vòng mông và chiều cao. Khi đã có đủ kích thước chi tiết cơ thể bạn dễ dàng lựa chọn được chiếc áo sơ mi phù hợp giúp tôn dáng, các đường cong cơ thể và che đi các khuyết điểm.

Size Vòng ngực (cm) Vòng eo (cm)
S 78 – 81 60 – 63
M 82 – 85 64 – 67
L 86 – 89 68 – 71
XL 90 – 93 72 – 75
XXL 94 – 97 76 – 79

2. Bảng size áo thun (phông)

Áo thun được sử dụng vô cùng phổ biến và rất nhiều mẫu cả nam và nữ đều có thể sử dụng chung một loại áo. Nhưng trong thời trang, những loại áo thun dành riêng cho nam hoặc nữ sẽ có một chút khác biệt để tạo nên vẻ đẹp của người mặc.

Áo thun

a. Bảng size áo thun nam

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Áo thun nam cũng được chia theo các size quốc tế, một số trường hợp có thể lựa chọn size áo ngoại cỡ như như đã nêu trên.

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 155 – 159 45 – 49
M 160 – 164 50 – 54
L 165 – 169 55 – 59
XL 170 – 174 60 – 64
XXL 175 – 179 65 – 69

Dựa theo vòng đo cơ thể

Số đo các vòng ngực, bụng của nam giới ảnh hưởng rất nhiều tới việc lựa chọn áo. Đối với áo thun bạn hoàn toàn có thể chọn kích thước to hơn 1 chút cũng vẫn rất hợp lý.

Size Vòng ngực (cm) Vòng bụng (cm)
S 75 – 77 75 – 76
M 78 – 80 77 – 78
L 81 – 84 79 – 80
XL 85 – 90 81 – 86
XXL 91 – 92 87 – 90

b. Bảng size áo thun nữ

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Tiêu chuẩn chọn size áo thun cho nữ cần vừa vặn giúp ôm cơ thể.

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 145 – 149 35 – 39
M 150 – 154 40 – 44
L 155 – 159 45 – 49
XL 160 – 164 50 – 54
XXL 165 – 169 55 – 59

Dựa theo vòng đo cơ thể

Đa phẩn phụ nữ Việt Nam thường chọn áo size M do có vóc người nhỏ nhắn. Đối với nữ, vòng ngực là vòng chuẩn để suy ra size áo.

  • Nếu người có dáng đậm, vòng 2 to thì lấy vòng bụng là số đo tiêu chuẩn để chọn size.
  • Khi bạn vẫn đang phân vân giữa 2 size thì bạn nên lựa chọn size lớn hơn để có thể thoải mái nhất khi mặc và cũng dễ dàng hơn khi bạn muốn chỉnh sửa.
Size Vòng ngực (cm) Vòng eo (cm)
S 77 – 80 60 – 63
M 81 – 84 64 – 67
L 85 – 88 68 – 71
XL 89 – 92 72 – 75
XXL 93 – 96 76 – 79

3. Bảng size áo Oversize (cả nam và nữ)

Áo Oversize là mẫu áo có kích thước lớn, đặc biệt là phần ngực, ống tay đều rất rộng và không chiết eo. Nhờ đó, size áo form rộng giúp che nhiều khuyết điểm trên cơ thể, mang tới phong cách cá tính, trẻ trung và năng động.

Áo oversize

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 155 – 160 50 – 56
M 161 – 166 57 – 62
L 167 – 172 63 – 68
XL 173 – 177 69 – 73
XXL 178 – 181 74 – 77

Dựa theo vòng đo cơ thể

Size Dài áo (cm) Ngang ngực (cm) Dài tay (cm)
XS 67 50 39
S 69 52 40
M 71 54 41
L 73 56 42
XL 75 58 43
XXL 77 60 44

Vì áo oversize có kích cỡ quá khổ cho nên cả những người gầy và béo đều có thể sử dụng phù hợp mà không cần phải căn cứ vào số đo chi tiết vòng ngực và eo của mình.

4. Bảng size áo Hoodie/Sweater (cả nam và nữ)

Áo Hoodie/Sweater mang phong cách trẻ trung, cá tính với thiết kế rộng rãi, thoải mái. Đây là mẫu áo được yêu thích dành cho mùa đông mang tới sự ấm áp mà vẫn đảm bảo tính thời trang và tạo nên phong cách riêng.

Áo hoodie

Do thiết kế theo form rộng nên việc lựa chọn size áo Hoodie/Sweater khá đơn giản. Bạn chỉ cần dựa theo chiều cao và cân nặng của mình để có sự lựa chọn hợp lý:

a. Bảng size áo Hoodie cho cả nam và nữ

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 150 – 159 42 – 47
M 160 – 168 48 – 53
L 169 – 174 54 – 64
XL 175 – 180 65 – 72
XXL trên 180 trên 72

b. Bảng size áo Sweater cho cả nam và nữ

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 148 – 157 42 – 47
M 158 – 166 48 – 53
L 167 – 172 54 – 64
XL 173 – 178 65 – 72
XXL 179 – 185 73 – 80

5. Bảng size áo khoác bomber (cả nam và nữ)

Áo khoác Bomber là item độc đáo có thể phối với nhiều đồ để tạo nên các phong cách khác nhau. Bởi vậy, áo bomber là một trong những trang phục mùa đông được giới trẻ yêu thích. Tương tự như trên, áo khoác phi công bomber cũng sẽ có một bảng kích thước chung.

Áo khoác bomber

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 150 – 159 40 – 49
M 160 – 165 50 – 55
L 166 – 170 56 – 65
XL 171 – 180 66 – 75
XXL trên 181 trên 75

6. Bảng size áo khoác

Áo khoác nam nữ giúp giữ ấm và bảo vệ sức khỏe nhân viên trong thời tiết se lạnh. Các sản phẩm áo khoác gió thường có tính chất dày, và ít mềm mại. Bởi vậy khi lên bảng size áo khoác cho mùa đông nhà sản xuất sẽ dựa trên các thông số như cân nặng, dài áo, ngang vai, vòng ngực, dài tay, vòng lai áo… Nhưng đối với người tiêu dùng chúng ta khi lựa chọn online thì nên căn cứ theo cân nặng và chiều cao hoặc số vòng đo cơ thể.

Áo khoác

a. Bảng size áo khoác nam

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 150 – 159 40 – 49
M 160 – 165 50 – 55
L 166 – 170 56 – 60
XL 171 – 175 61 – 65
XXL 176 – 180 66 – 70

Dựa theo vòng đo cơ thể

Size Vòng ngực (cm) Vòng bụng (cm)
S 92 – 95 78 – 81
M 96 – 99 82 – 85
L 100 – 105 86 – 91
XL 106 – 110 92 – 97
XXL 111 –115 98 – 103

b. Bảng size áo khoác nữ

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 150 – 155 40 – 45
M 156 – 161 46 – 51
L 162 – 167 52 – 57
XL 168 – 173 58 – 63
XXL 174 – 179 64 – 69

Dựa theo vòng đo cơ thể

Size Vòng ngực (cm) Vòng eo (cm)
S 82 – 85 64 – 67
M 86 – 89 68 – 71
L 90 – 93 72 – 75
XL 94 – 97 76 – 79
XXL 98 – 101 80 – 83

7. Bảng size áo Jean (cả nam và nữ)

Áo khoác jean không mới nhưng chưa từng hết HOT trong giới trẻ. Chiếc áo mong tới phong cách bụi bặm và cá tính được cả nam và nữ ưa chuộng và phù hợp với nhiều độ tuổi khác nhau. Các bảng size áo Jeans thường được dựa trên chiều cao cân nặng cùng với 1 số thông số khác:

Áo jean

Dựa theo cân nặng và chiều cao

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
S 151 – 155 46 – 50
M 156 – 160 51 – 55
L 161 – 165 56 – 60
XL 166 – 170 61 – 65
XXL 171 – 175 66 – 70

Dựa theo vòng đo cơ thể

Size Vòng ngực (cm) Vòng eo (cm)
S 84 – 89 76 – 80
M 90 – 95 81 – 85
L 96 – 101 86 – 91
XL 102 – 107 92 – 97
XXL trên 108 trên 98

Bảng size áo chung cho trẻ em

Các bé từ 0 – 12 tháng tuổi thường lớn rất nhanh nên việc chọn size áo quần cho bé theo cân nặng cũng cần có sự điều chỉnh hợp lý:

Bảng size áo cho các bé từ 1 – 12 tuổi

Size Tuổi Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
1 1 – 1,5 75 – 84 10 – 11,5
2 1,5 – 2 85 – 94 11,5 – 13,5
3 2 – 3 95 – 100 13,5 – 16
4 3 – 4 101 – 106 16 – 18
5 4 – 5 107 – 113 18 – 21
6 5 – 6 114 – 118 21 – 24
7 6 – 7 119 – 125 24 – 27
8 7 – 8 126 – 130 27 – 30
9 8 – 9 131 – 136 30 – 33
10 9 – 10 137 – 142 33 – 37
11 10 – 11 143 – 148 37 – 41
12 11 – 12 149 – 155 41 – 45

Trên đây là bảng Size áo hiện đang áp dụng tại Thời Trang Đồng Phục. Với các trường hợp ngoại cỡ, bạn liên hệ trực tiếp với nhân viên hỗ trợ để được may đo với size số riêng, đa dạng về size áo, phù hợp với thể trạng của từng người.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.